Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take issue with

/teɪk ˈɪʃu wɪð/

Nghĩa thường dùng

không đồng ý với điều gì đó hoặc ai đó cụm từ

“I take issue with your assessment of the situation.”Tôi không đồng ý với đánh giá của bạn về tình hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...