take it by storm
Nghĩa thường dùng
“The new product took the market by storm.”Sản phẩm mới đã chiếm lĩnh thị trường một cách nhanh chóng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new product took the market by storm.”Sản phẩm mới đã chiếm lĩnh thị trường một cách nhanh chóng.
Đang tải...