Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take it easy

/teɪk ɪt ˈiː.zi/

Nghĩa thường dùng

Thư giãn và đừng lo lắng quá nhiều. cụm từ

“You should take it easy after your surgery.”Bạn nên thư giãn sau phẫu thuật của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...