take it for granted
Nghĩa thường dùng
“Don't take it for granted that your friends will always help you.”Đừng cho rằng bạn bè sẽ luôn giúp đỡ bạn.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Don't take it for granted that your friends will always help you.”Đừng cho rằng bạn bè sẽ luôn giúp đỡ bạn.
Đang tải...