Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take it for granted

/teɪk ɪt fɔːr ˈɡræntɪd/

Nghĩa thường dùng

cho rằng điều gì đó luôn có sẵn cụm từ

“Don't take it for granted that your friends will always help you.”Đừng cho rằng bạn bè sẽ luôn giúp đỡ bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...