take it in stride
Nghĩa thường dùng
“He takes criticism in stride and keeps working.”Anh ấy đối phó với chỉ trích một cách bình tĩnh và tiếp tục làm việc.
Từ điển Anh–Việt
112.237 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He takes criticism in stride and keeps working.”Anh ấy đối phó với chỉ trích một cách bình tĩnh và tiếp tục làm việc.
Đang tải...