Từ điển Anh–Việt

112.237 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take it in stride

/ˈteɪk ɪt ɪn straɪd/

Nghĩa thường dùng

đối phó với điều gì đó một cách bình tĩnh cụm từ

“He takes criticism in stride and keeps working.”Anh ấy đối phó với chỉ trích một cách bình tĩnh và tiếp tục làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...