Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take it lightly

/teɪk ɪt ˈlaɪtli/

Nghĩa thường dùng

không coi trọng điều gì đó một cách nghiêm túc cụm từ

“He took the criticism lightly and moved on.”Anh ấy đã không coi trọng những chỉ trích và tiếp tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...