take it one step at a time
Nghĩa thường dùng
“When learning a new language, take it one step at a time.”Khi học một ngôn ngữ mới, hãy tập trung vào từng bước nhỏ một.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When learning a new language, take it one step at a time.”Khi học một ngôn ngữ mới, hãy tập trung vào từng bước nhỏ một.
Đang tải...