Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take it to heart

/teɪk ɪt tə hɑrt/

Nghĩa thường dùng

nghiêm túc xem xét lời khuyên hoặc chỉ trích cụm từ

“You should take it to heart when your teacher gives feedback.”Bạn nên nghiêm túc xem xét khi giáo viên đưa ra phản hồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...