take it to heart
Nghĩa thường dùng
“You should take it to heart when your teacher gives feedback.”Bạn nên nghiêm túc xem xét khi giáo viên đưa ra phản hồi.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should take it to heart when your teacher gives feedback.”Bạn nên nghiêm túc xem xét khi giáo viên đưa ra phản hồi.
Đang tải...