Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take it up a notch

/teɪk ɪt ʌp ə nɒtʃ/

Nghĩa thường dùng

Tăng cường độ hoặc tốc độ. cụm từ

“Let's take it up a notch for the final push.”Hãy tăng cường độ cho lần đẩy cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...