Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take measures

/teɪk ˈmɛʒərz/

Nghĩa thường dùng

Thực hiện các hành động để xử lý một tình huống. cụm từ

“The government decided to take measures against crime.”Chính phủ đã quyết định thực hiện các biện pháp chống tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...