Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take note

Nghĩa thường dùng

chú ý đến điều gì đó quan trọng cụm từ

“Please take note of the changes in the schedule.”Xin hãy chú ý đến những thay đổi trong lịch trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...