Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Take notes

Nghĩa thường dùng

Ghi chép lại cụm từ

“I always take notes during lectures to help me remember important information.”Tôi luôn ghi chép lại trong các buổi giảng để giúp mình nhớ những thông tin quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...