take off like a rocket
/teɪk ɔːf laɪk ə ˈrɒkɪt/
Nghĩa thường dùng
tăng nhanh hoặc trở nên thành công nhanh chóng
cụm từ
“The new product took off like a rocket after its launch.”Sản phẩm mới đã tăng trưởng nhanh chóng sau khi ra mắt.