Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take off like a rocket

/teɪk ɔːf laɪk ə ˈrɒkɪt/

Nghĩa thường dùng

tăng nhanh hoặc trở nên thành công nhanh chóng cụm từ

“The new product took off like a rocket after its launch.”Sản phẩm mới đã tăng trưởng nhanh chóng sau khi ra mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...