Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take on

/teɪk ɒn/

Nghĩa thường dùng

nhận (việc, nhân viên mới); đảm nhận trách nhiệm cụm động từ

“We are taking on ten new sales representatives.”Chúng tôi đang tuyển dụng mười đại diện bán hàng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...