take on a challenge
/teɪk ɑn ə ˈtʃælɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận một nhiệm vụ hoặc thách thức khó khăn
động từ
“She decided to take on a challenge at work.”Cô ấy quyết định nhận một thách thức tại công việc.