Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take on a challenge

/teɪk ɑn ə ˈtʃælɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận một nhiệm vụ hoặc thách thức khó khăn động từ

“She decided to take on a challenge at work.”Cô ấy quyết định nhận một thách thức tại công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...