Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take on a project

/teɪk ɒn ə ˈprɒdʒekt/

Nghĩa thường dùng

nhận một dự án, đảm nhận một dự án cụm từ

“She took on a new project at work.”Cô ấy đã nhận một dự án mới tại công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...