take on new challenges
Nghĩa thường dùng
“She is ready to take on new challenges at work.”Cô ấy sẵn sàng chấp nhận những thử thách mới tại công việc.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She is ready to take on new challenges at work.”Cô ấy sẵn sàng chấp nhận những thử thách mới tại công việc.
Đang tải...