Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take on responsibilities

/teɪk ɑn rɪˌspɒnsəˈbɪlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận trách nhiệm hoặc nhiệm vụ động từ

“He is ready to take on responsibilities at work.”Anh ấy sẵn sàng nhận trách nhiệm tại công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...