Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take on the challenge

/teɪk ɑn ðə ˈtʃæl.ɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận một nhiệm vụ hoặc tình huống khó khăn cụm từ

“She decided to take on the challenge of leading the team.”Cô ấy quyết định chấp nhận thử thách lãnh đạo đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...