Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take on work

Nghĩa thường dùng

nhận việc, đảm nhận công việc verb+prep+noun

“He is always willing to take on work when others are busy.”Anh ấy luôn sẵn sàng nhận việc khi người khác bận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...