take one's breath away
/ˌteɪk wʌnz ˈbreθ əweɪ/
Nghĩa thường dùng
làm sững sờ, khiến nghẹt thở (vì đẹp hoặc bất ngờ)
thành ngữ
“The view of Ha Long Bay at sunrise took my breath away.”Cảnh vịnh Hạ Long lúc bình minh khiến tôi nghẹt thở vì đẹp.