Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take one's breath away

/ˌteɪk wʌnz ˈbreθ əweɪ/

Nghĩa thường dùng

làm sững sờ, khiến nghẹt thở (vì đẹp hoặc bất ngờ) thành ngữ

“The view of Ha Long Bay at sunrise took my breath away.”Cảnh vịnh Hạ Long lúc bình minh khiến tôi nghẹt thở vì đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...