Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take one's chances

/teɪk wʌnz ˈtʃænsɪz/

Nghĩa thường dùng

Liều lĩnh điều gì đó với hy vọng có kết quả tốt. cụm từ

“If you want to succeed, you have to take your chances.”Nếu bạn muốn thành công, bạn phải liều lĩnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...