Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Take out

Nghĩa thường dùng

Vứt bỏ cụm từ

“I always take out the trash on Sundays; it’s part of my weekly routine to keep the house clean.”Tôi luôn vứt bỏ rác vào Chủ nhật; đó là một phần trong thói quen hàng tuần của tôi để giữ cho nhà cửa sạch sẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...