Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take out of

/teɪk aʊt ʌv/

Nghĩa thường dùng

lấy ra khỏi một nơi hoặc tình huống động từ

“He took the dog out of the car.”Anh ấy đã đưa chó ra khỏi xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...