take out of
Nghĩa thường dùng
“He took the dog out of the car.”Anh ấy đã đưa chó ra khỏi xe.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He took the dog out of the car.”Anh ấy đã đưa chó ra khỏi xe.
Đang tải...