Từ điển Anh–Việt

112.549 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take out on

/teɪk aʊt ɒn/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ sự tức giận hoặc thất vọng với ai đó cụm từ

“Don't take your stress out on me.”Đừng trút stress của bạn lên tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...