Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Take over

Nghĩa thường dùng

Chiếm cụm động từ

“The new company plans to take over the smaller business next month.”Công ty mới dự định chiếm doanh nghiệp nhỏ hơn vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...