Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take part

/teɪk pɑrt/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một hoạt động cụm từ

“Many students take part in school sports events.”Nhiều học sinh tham gia các sự kiện thể thao của trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...