Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take part in activities

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động cụm từ

“I like to take part in activities that promote health.”Tôi thích tham gia vào các hoạt động thúc đẩy sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...