take part in community events
Nghĩa thường dùng
“I often take part in community events to meet new people.”Tôi thường tham gia các sự kiện cộng đồng để gặp gỡ mọi người mới.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I often take part in community events to meet new people.”Tôi thường tham gia các sự kiện cộng đồng để gặp gỡ mọi người mới.
Đang tải...