Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take part in community events

/teɪk pɑːrt ɪn kəˈmjunɪti ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động được tổ chức cho cộng đồng cụm từ

“I often take part in community events to meet new people.”Tôi thường tham gia các sự kiện cộng đồng để gặp gỡ mọi người mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...