take part in recreational activities
Nghĩa thường dùng
“Many students take part in recreational activities during weekends.”Nhiều sinh viên tham gia vào các hoạt động giải trí vào cuối tuần.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many students take part in recreational activities during weekends.”Nhiều sinh viên tham gia vào các hoạt động giải trí vào cuối tuần.
Đang tải...