Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take part in recreational activities

/teɪk pɑːrt ɪn ˌrɛkriˈeɪʃənl ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động giải trí cụm từ

“Many students take part in recreational activities during weekends.”Nhiều sinh viên tham gia vào các hoạt động giải trí vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...