Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take photos

Nghĩa thường dùng

chụp ảnh cụm từ

“I love to take photos when I travel.”Tôi thích chụp ảnh khi đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...