Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take pictures

/teɪk ˈpɪk.tʃərz/

Nghĩa thường dùng

chụp ảnh cụm từ

“I like to take pictures of nature.”Tôi thích chụp ảnh thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...