Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take potluck

/teɪk ˈpɒtlʌk/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận bất cứ điều gì có sẵn, đặc biệt là thức ăn cụm từ

“At the party, everyone was asked to take potluck.”Tại bữa tiệc, mọi người được yêu cầu chấp nhận bất cứ món gì có sẵn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...