Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take precaution

Nghĩa thường dùng

Hành động cẩn thận để tránh vấn đề. cụm từ

“It's wise to take precaution when traveling.”Thật khôn ngoan khi hành động cẩn thận khi đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...