Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take preventive measures

/teɪk prɪˈvɛntɪv ˈmɛʒərz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện biện pháp phòng ngừa cụm từ

“It's important to take preventive measures against diseases.”Việc thực hiện biện pháp phòng ngừa bệnh tật là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...