Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take pride

/teɪk praɪd/

Nghĩa thường dùng

tự hào về điều gì đó cụm từ

“I take pride in my work.”Tôi tự hào về công việc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...