Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take pride in yourself

/teɪk praɪd ɪn jʊrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy hài lòng về chính mình cụm từ

“You should take pride in yourself and your achievements.”Bạn nên tự hào về bản thân và những thành tựu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...