Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take prisoner

Nghĩa thường dùng

bắt làm tù binh cụm từ

“A couple of his friends, though, were killed or taken prisoner.”Một vài người bạn của ông đã bị giết hoặc bị bắt làm tù binh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...