Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take regular exercise

/teɪk ˈrɛɡjələr ˈɛksərsaɪz/

Nghĩa thường dùng

tập thể dục thường xuyên cụm từ

“I try to take regular exercise to stay fit.”Tôi cố gắng tập thể dục thường xuyên để giữ dáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...