take responsibility
/teɪk rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận trách nhiệm cho hành động
cụm từ
“Athletes must take responsibility for their training.”Vận động viên phải chấp nhận trách nhiệm cho việc luyện tập của họ.