Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take responsibility

/teɪk rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận trách nhiệm cho hành động cụm từ

“Athletes must take responsibility for their training.”Vận động viên phải chấp nhận trách nhiệm cho việc luyện tập của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...