Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take responsibility for

/teɪk rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti fɔːr/

Nghĩa thường dùng

chịu trách nhiệm về điều gì đó cụm từ

“She took responsibility for the team's failure.”Cô ấy đã chịu trách nhiệm về sự thất bại của đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...