take responsibility for
Nghĩa thường dùng
“She took responsibility for the team's failure.”Cô ấy đã chịu trách nhiệm về sự thất bại của đội.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She took responsibility for the team's failure.”Cô ấy đã chịu trách nhiệm về sự thất bại của đội.
Đang tải...