Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take responsibility for something

/teɪk rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ɪ.ti fɔːr ˈsʌm.θɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận trách nhiệm cho một nhiệm vụ cụ thể cụm từ

“She takes responsibility for her team's success.”Cô ấy chấp nhận trách nhiệm cho sự thành công của đội mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...