Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take risks

/teɪk rɪsks/

Nghĩa thường dùng

đưa ra rủi ro cụm từ

“Athletes often take risks to achieve great results.”Các vận động viên thường đưa ra rủi ro để đạt được kết quả lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...