Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take risks with caution

/teɪk rɪsks wɪð ˈkɔʊ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

cẩn thận khi mạo hiểm cụm từ

“It's important to take risks with caution in business.”Điều quan trọng là phải cẩn thận khi mạo hiểm trong kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...