Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take sides

/teɪk saɪdz/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ một người hoặc nhóm thay vì người khác. cụm từ

“It's important not to take sides in a conflict.”Điều quan trọng là không chọn bên trong một cuộc xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...