take someone’s advice
Nghĩa thường dùng
“You should take your teacher’s advice on studying.”Bạn nên làm theo lời khuyên của giáo viên về việc học.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should take your teacher’s advice on studying.”Bạn nên làm theo lời khuyên của giáo viên về việc học.
Đang tải...