Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take someone aside

/teɪk ˈsʌmˌwʌn əˈsaɪd/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện riêng với ai đó cụm từ

“The teacher took me aside to discuss my grades.”Giáo viên đã gọi tôi sang một bên để nói về điểm số của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...