Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take someone by surprise

/teɪk ˈsʌmwʌn baɪ sərˈpraɪz/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó bất ngờ cụm từ

“The news took everyone by surprise.”Tin tức đã khiến mọi người bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...