Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take someone for granted

/teɪk ˈsʌmˌwʌn fɔr ˈɡræntɪd/

Nghĩa thường dùng

không đánh giá cao ai đó cụm từ

“Don't take your partner for granted.”Đừng xem nhẹ người bạn đời của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...