Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take someone to task

/teɪk ˈsʌmwʌn tə tɑsk/

Nghĩa thường dùng

khiển trách ai đó vì hành động của họ cụm từ

“The manager took him to task for missing the deadline.”Quản lý đã khiển trách anh ta vì không hoàn thành đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...